Leave Your Message

Tấm pin năng lượng mặt trời Jinko Solar loại N Topcon 695w 700w 705w 710w JKM685-710N-66H5-BGV
JINKO Solar

Tấm pin năng lượng mặt trời Jinko Solar loại N Topcon 695w 700w 705w 710w JKM685-710N-66H5-BGV

  • Người mẫu JKM700-66H5-BGV
  • Công suất tối đa (Pmax/Wp.) 700
  • Điện áp công suất tối đa (Vmp/V) 40,69
  • Dòng điện tối đa (Imp/A) 17.2
  • Điện áp mạch hở (Voc/V) 48,15
  • Dòng điện ngắn mạch (Isc/A) 18.18
  • Hiệu suất mô-đun 22,53%

sản phẩm dạngCÁC SẢN PHẨM


Tấm pin năng lượng mặt trời Jinko Solar 690w 695w 700w 705w 710w loại N Topcon
STC: Cường độ chiếu xạ 1000W/m2, nhiệt độ tế bào: 25 độ C, AM=1.5.
Loại mô-đun JKM690-66H5-BGV JKM695-66H5-BGV JKM700-66H5-BGV JKM705-66H5-BGV JKM710-66H5-BGV
Công suất tối đa (Pmax/Wp.) 690 695 700 705 710
Điện áp công suất tối đa (Vmp/V) 39,7 40,57 40,69 40,81 40,92
Dòng điện tối đa (Imp/A) 17.38 17.13 17.2 17.27 17.35
Điện áp mạch hở (Voc/V) 47,28 47,99 48,15 48,31 48,47
Dòng điện ngắn mạch (Isc/A) 18,35 18.11 18.18 18,25 18.32
Hiệu suất mô-đun 22,21% 22,37% 22,53% 22,70% 22,86%
Nhiệt độ hoạt động(℃): -40≈ +85
Điện áp hệ thống tối đa: 1000/1500VDC (IEC)
Định mức tối đa của cầu chì nối tiếp: 25A
Sai số công suất: 0~+3%
Hệ số nhiệt độ của Pmax: -0,30%/
Hệ số nhiệt độ của Voc: -0,28%/
Hệ số nhiệt độ của Isc: 0,048%/
Nhiệt độ hoạt động danh nghĩa của tế bào (NOCT): 45±2
NOCT: Cường độ bức xạ 800W/m2, Nhiệt độ môi trường 20 độ C, AM=1.5, Tốc độ gió 1m/s.
Loại mô-đun JKM690-66H5-BGV JKM695-66H5-BGV JKM700-66H5-BGV JKM705-66H5-BGV JKM710-66H5-BGV
Công suất tối đa (Pmax/Wp.) 520 525 529 532 536
Điện áp công suất tối đa (Vmp/V) 37,14 37,87 37,98 38,08 38,22
Dòng điện tối đa (Imp/A) 14 13,86 13,92 13,98 14.03
Điện áp mạch hở (Voc/V) 44,91 45,58 45,74 45,89 46,04
Dòng điện ngắn mạch (Isc/A) 14,81 14,62 14,67 14,73 14,79

các sản phẩmSỰ MIÊU TẢCÁC SẢN PHẨM

Kích thước tấm 2384*1303*33mm
Tên thương hiệu Jinko năng lượng mặt trời
Mã số sản phẩm JKM685-710N-66H5-BGV
Pin mặt trời Topcon loại N, đơn tinh thể
Hộp nối Đạt chuẩn IP68
Khung Hợp kim nhôm anot hóa
Thủy tinh Thép tôi cứng hàm lượng sắt thấp 2.0+2.0mm
Cáp Cáp PV 4mm^2 300mm
Gió/Tuyết 2400Pa / 5400Pa
Chứng chỉ TUV CE ISO PID
Ứng dụng Thương mại, Công nghiệp, Khu dân cư
Giấy chứng nhận CE TUV, TUV/IEC61215/IEC61730/CE/ISO